Căn cứ tại khoản 3 Điều 1 Thông tư 94/2025/TT-BTC có hiệu lực từ 14/10/2025 về bổ sung chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC như sau:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
[…]3. Bổ sung cụm từ “Định danh cá nhân” vào các trường thông tin chứa cụm từ “CMND”, “CCCD”, “Chứng minh nhân dân”, “Chứng minh thư”, “Căn cước công dân”, “Thẻ căn cước công dân”, “Thẻ căn cước”, “Giấy chứng minh nhân dân” tại các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC.
Bổ sung chỉ tiêu [02a] – Số định danh cá nhân tại Mẫu số 01/MGTH.
Bổ sung chỉ tiêu [05a] – Số định danh cá nhân tại Mẫu số 02/KK-TNCN, Mẫu số 02/QTTTNCN, Mẫu số 04/CNV-TNCN, Mẫu số 04/ĐTV-TNCN, Mẫu số 04/NNG-TNCN, Mẫu số 03/TKTH-SDDPNN.
Bên cạnh đó tại Điều 2 Thông tư 94/2025/TT-BTC về bổ sung chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC như sau:
Điều 2. Bổ sung chỉ tiêu thông tin trên các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13 tháng 6 năm 2025) hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh như sau:
Bổ sung cụm từ “Định danh cá nhân” vào các trường thông tin chứa cụm từ “CMND”, “CCCD” tại các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC.
Tổng hợp 19 biểu mẫu được bổ sung chỉ tiêu theo Thông tư 94/2025/TT-BTC sửa đổi Thông tư 80/2021/TT-BTC và Thông tư 40/2021/TT-BTC
| Thông tư 80/2021/TT-BTC
– Các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC: Bổ sung cụm từ “Định danh cá nhân” vào các trường thông tin chứa cụm từ “CMND”, “CCCD”, “Chứng minh nhân dân”, “Chứng minh thư”, “Căn cước công dân”, “Thẻ căn cước công dân”, “Thẻ căn cước”, “Giấy chứng minh nhân dân” – Tải về Mẫu số 01/MGTH ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC: Bổ sung chỉ tiêu [02a] – Số định danh cá nhân – Tải về Mẫu số 02/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC: Bổ sung chỉ tiêu [05a] – Số định danh cá nhân – Tải về Mẫu số 02/QTTTNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC: Bổ sung chỉ tiêu [05a] – Số định danh cá nhân – Tải về Mẫu số 04/CNV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC: Bổ sung chỉ tiêu [05a] – Số định danh cá nhân – Tải về Mẫu số 04/ĐTV-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC: Bổ sung chỉ tiêu [05a] – Số định danh cá nhân – Tải về Mẫu số 04/NNG-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC: Bổ sung chỉ tiêu [05a] – Số định danh cá nhân – Tải về Mẫu số 03/TKTH-SDDPNN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC: Bổ sung chỉ tiêu [05a] – Số định danh cá nhân |
| Thông tư 40/2021/TT-BTC
– Các mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC: Bổ sung cụm từ “Định danh cá nhân” vào các trường thông tin chứa cụm từ “CMND”, “CCCD” |
Các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BTC tại:
| STT | Mẫu số | Biểu mẫu | |
| 1 | 01/CNKD | Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh | Tải về |
| 2 | 01-1/BK-CNKD | Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân kinh doanh
(Kèm theo Tờ khai 01/CNKD áp dụng đối với tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số; tổ chức là chủ sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử; tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà cung cấp nền tảng số ở nước ngoài) |
Tải về |
| 3 | 01-2/BK-HĐKD | Phụ lục Bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
(Kèm theo Tờ khai 01/CNKD áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai) |
Tải về |
| 4 | 01/TBTDK-CNKD | Thông báo về việc dự kiến doanh thu, mức thuế khoán
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán) |
Tải về |
| 5 | 01/CKTT-CNKD | Bảng công khai thông tin cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán | Tải về |
| 6 | 01/TBKĐC-CNKD | Thông báo về việc không điều chỉnh mức thuế khoán
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán) |
Tải về |
| 7 | 01/TTS | Tờ khai đối với hoạt động cho thuê tài sản
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai thuế thay cho cá nhân) |
Tải về |
| 8 | 01-1/BK-TTS | Phụ lục bảng kê chi tiết hợp đồng cho thuê tài sản
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế nếu là lần khai thuế đầu tiên của Hợp đồng hoặc Phụ lục hợp đồng) |
Tải về |
| 9 | 01-2/BK-TTS | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân cho thuê tài sản
(Áp dụng đối với tổ chức khai thay cho cá nhân cho thuê tài sản) |
Tải về |
| 10 | 01/XSBHĐC | Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
(Áp dụng cho doanh nghiệp xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp trả tiền hoa hồng cho cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý bán đúng giá; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác) |
Tải về |
| 11 | 01-1/BK-XSBHĐC | Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu từ hoạt động đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp
(Kèm theo Tờ khai 01/KK-XSBHĐC kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế) |
Tải về |
| 12 | 01/TKN-CNKD | Tờ khai thuế năm
(Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm) |
Tải về |
