Thời hạn nộp báo cáo tài chính và báo cáo thuế năm 2024 (cập nhật mới nhất)

Báo cáo tài chính và các loại báo cáo thuế luôn cần được nộp đúng thời hạn và số liệu cần phải chính xác. Chính vì vậy, kế toán doanh nghiệp cần nắm được thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo thuế theo quy định pháp luật để tránh trường hợp bị xử phạt.

Căn cứ pháp lý

  • Luật kế toán 2015
  • Luật quản lý thuế 2019
  • Nghị định 126/2020/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Quản lý thuế.
  • Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.
  • Thông tư 151/2014/TT-BTC hướng dẫn thi hành Nghị định 91/2014/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định quy định về thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.
  • Thông tư 39/2014/TT-BTC hướng dẫn thi hành Nghị định 51/2010/NĐ-CP và 04/2014/NĐ-CP quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.
  • Nghị định 123/2020/NĐ-CP và Thông tư 78/2021/TT-BTC hướng dẫn thực hiện một số điều của luật quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, nghị định số 123/2020/NĐ/CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.

Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo thuế

ThángThời hạn nộpDN kê khai thuế GTGT theo QuýDN kê khai thuế GTGT theo Tháng
120/01/2024Tờ khai thuế GTGT T12/2023
Tờ khai thuế TNCN T12/2023 (nếu có)
30/01/2024Tờ khai thuế GTGT Quý IV/2023
Tờ khai thuế TNCN Quý IV/2023 (nếu có)
Nộp tiền thuế TNDN tạm tính Quý IV 2023 (nếu có)Nộp tiền thuế TNDN tạm tính Quý IV /2023 (nếu có)
BC tình hình sử dụng Hóa đơn Quý IV/2023BC tình hình sử dụng Hóa đơn Quý IV/2023
Nộp tiền thuế môn bài năm 2024Nộp tiền thuế môn bài năm 2024
220/02/2024Tờ khai thuế GTGT T1/2024
Tờ khai thuế TNCN T1/2024 (nếu có)
320/03/2024Tờ khai thuế GTGT T2/2024
Tờ khai thuế TNCN T2/2024 (nếu có)
30/03/2024Quyết toán thuế TNDN năm 2023Quyết toán thuế TNDN năm 2023
Quyết toán thuế TNCN năm 2023Quyết toán thuế TNCN năm 2023
Báo cáo tài chính năm 2023Báo cáo tài chính năm 2023
420/04/2024Tờ khai thuế GTGT T3/2024
Tờ khai thuế TNCN T3/2024 (nếu có)
30/04/2024Tờ khai thuế GTGT Quý I/2024
Tờ khai thuế TNCN Quý I/2024 (nếu có)
Nộp tiền thuế TNDN tạm tính Quý I/2024 (nếu có)Nộp tiền thuế TNDN tạm tính Quý I/ 2024 (nếu có)
BC tình hình sử dụng Hóa đơn Quý I/2024*BC tình hình sử dụng Hóa đơn Quý I/2024
520/05/2024Tờ khai thuế GTGT T4/2024
Tờ khai thuế TNCN T4/2024 (nếu có)
620/06/2024Tờ khai thuế GTGT T5/2024
Tờ khai thuế TNCN T5/2024 (nếu có)
720/07/2024Tờ khai thuế GTGT T6/2024
Tờ khai thuế TNCN T6/2024 (nếu có)
30/07/2024Tờ khai thuế GTGT Quý II/2024
Tờ khai thuế TNCN Quý II/2024 (nếu có)
Nộp tiền thuế TNDN tạm tính Quý II/2024 (nếu có)Nộp tiền thuế TNDN tạm tính Quý II/ 2024 (nếu có)
BC tình hình sử dụng Hóa đơn Quý II/2024*BC tình hình sử dụng Hóa đơn Quý II/2024
820/08/2024Tờ khai thuế GTGT T7/2024
Tờ khai thuế TNCN T7/2024 (nếu có)
920/09/2024Tờ khai thuế GTGT T8/2024
Tờ khai thuế TNCN T8/2024 (nếu có)
1020/10/2024Tờ khai thuế GTGT T9/2024
Tờ khai thuế TNCN T9/2023 (nếu có)
30/10/2024Tờ khai thuế GTGT Quý III/2024
Tờ khai thuế TNCN Quý III/2024 (nếu có)
Nộp tiền thuế TNDN tạm tính Quý III/2024 (nếu có)Nộp tiền thuế TNDN tạm tính Quý III/ 2024 (nếu có)
BC tình hình sử dụng Hóa đơn Quý III/2024BC tình hình sử dụng Hóa đơn Quý III/2024
1120/11/2024Tờ khai thuế GTGT T10/2024
Tờ khai thuế TNCN T10/2024 (nếu có)
1220/12/2024Tờ khai thuế GTGT T11/2024
Tờ khai thuế TNCN T11/2024 (nếu có)

Lưu ý:

  1. Với các tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh sử dụng hóa đơn điện tử theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP và Thông tư 78/2021/TT-BTC (sẽ thay thế Nghị định 119/2019/NĐ-CP, Thông tư 68/2019/TT-BTC) thì không phải nộp báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn điện tử.
  2. Điều 86 Thông tư 80/2021/TT-BTC quy định trường hợp thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế trùng với ngày nghỉ theo quy định thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế được tính là ngày làm việc tiếp theo của ngày nghỉ đó theo quy định tại Bộ Luật dân sự.

Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm 2024

  1. Đối với doanh nghiệp nhà nước
  • Những công ty/doanh nghiệp thuộc Nhà nước thì thời hạn nộp BCTC chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Ví dụ: Kỳ kết toán của năm sẽ bắt đầu từ 01/01 đến 31/12 thì Doanh nghiệp bắt buộc phải nộp BCTC trước ngày 31/01 của năm sau.
  • Những đơn vị có tổng công ty thuộc nhà nước hoặc công ty mẹ thì hạn nộp BCTC chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Ví dụ: Kỳ kế toán bắt đầu vào ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 thì doanh nghiệp phải nộp BCTC là ngày 31/03 của năm sau.
  1. Đối với doanh nghiệp khác
  • Thời hạn nộp BCTC cho doanh nghiệp tư nhân (DNTN) và doanh nghiệp hợp danh (DNHD)là ngày thứ 30 kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Ví dụ: Kỳ kết toán của năm sẽ bắt đầu từ 01/01/2021 đến 31/12/2021 thì Doanh nghiệp bắt buộc phải nộp BCTC trước ngày 31/01/2022.
  • Những doanh nghiệp thuộc hình thức còn lại sẽ có thời hạn nộp BCTC chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Ví dụ: Kỳ kế toán bắt đầu vào ngày 01/01/2021 và kết thúc vào ngày 31/12/2021 thì doanh nghiệp phải nộp BCTC là ngày 31/03/2021.

Lưu ý:

  • Không có thời hạn nộp báo cáo tài chính vào ngày 31/3.

Điểm đ khoản 3 điều 10 thông tư 156/2013/TT-BTC quy định: “Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế năm chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi), kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính.”

Như vậy, theo quy định trên, thời hạn nộp báo cáo tài chính chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính. Thông thường, kỳ kế toán tính theo năm dương lịch, và kỳ năm dương lịch từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

Vậy, theo quy định trên, các bạn khi tính thời hạn 90 ngày sẽ phải tính từ ngày 31/12 (kể từ ngày kết thúc năm dương lịch) chứ không phải là tính từ ngày 01/01. Như vậy, thời hạn nộp BCTC đúng sẽ là:

  • Nếu tháng 2 có 28 ngày, thời hạn nộp chậm nhất sẽ là ngày 30/03.
  • Nếu tháng 2 có 29 ngày, thời hạn nộp chậm nhất sẽ là ngày 29/03.

Trên đây là thời hạn nộp báo cáo thuế năm 2024 và thời hạn nộp báo cáo tài chính năm 2023 theo quy định của pháp luật, các doanh nghiệp lưu ý nộp báo cáo đúng thời hạn./.

5/5 - (3 votes)
0965.67.9698