198 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Luật Tố tụng Dân sự

Danh sách 198 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật Tố tụng Dân sự (Civil Procedure). Đây là những từ thông dụng, phổ biến trong các tạp chí Luật chuyên ngành.

STT Tiếng Việt Tiếng Anh
1 Khởi kiện To initiate a lawsuit, to sue
2 Khởi kiện vụ án dân sự To institute a civil case
3 Giải quyết To settle
4 Yêu cầu giải quyết việc dân sự To request the settlement of a civil matter
5 Tố tụng dân sự Civil procedure (rules and procedures)
6 Hoạt động tố tụng dân sự Civil proceedings
7 Phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ (Within) Territorial jurisdiction
8 Áp dụng pháp luật nghiêm chỉnh và thống nhất Strict and consistent application of law
9 Có căn cứ và hợp pháp To be well-grounded and lawful
10 Quyết định theo đa số To make a decision by majority vote
11 Vô tư, khách quan trong tố tụng dân sự Impartial and objective/ impartiality and objectivity in civil proceedings
12 Thuần phong mỹ tục của dân tộc The nation’s fine customs and practices
13 Bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình Professional secrets, business secrets, personal secrets and family secrets
14 Có hiệu lực pháp luật Legally effective
15 Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng dân sự Spoken and written language used in civil proceedings
16 Vật chứng Material evidence
17 Chứng cứ trong vụ việc dân sự là những gì có thật được đương sự và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác giao nộp, xuất trình cho Tòa án trong quá trình tố tụng hoặc do Tòa án thu thập được theo trình tự, thủ tục do Bộ luật này quy định và được Tòa án sử dụng làm căn cứ để xác định các tình tiết khách quan của vụ án cũng như xác định yêu cầu hay sự phản đối của đương sự là có căn cứ và hợp pháp Evidence in a civil case or matter is any matter of fact which is handed over or produced to the court by the parties, agencies, organizations or other individuals in the litigation process or collected by the court according to the order and procedures prescribed by this Code and used by the court as the basis for ascertaining objective details of the case as well as whether the parties’ claims or protests are well-grounded and lawful
18 Việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ Handover, access to and disclosure of evidence
19 Thi hành (bản án, quyết định của Tòa án) To enforce (a court’s judgment or decision)
20 Thụ lý To accept
21 Sổ thụ lý (Case) Acceptance register
22 Thẩm quyền giải quyết của Tòa án Jurisdiction of the court
23 Ủy thác tư pháp Judicial entrustment
24 Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng Non-contractual compensation for damage
25 Nhập hoặc tách vụ án Joinder or separation of case
26 Tình tiết, sự kiện, sự việc Details, facts, events
27 Tập quán Customary practices
28 Giá trị áp dụng của tập quán Validity of the application of customary practices
29 Viện dẫn (tập quán) To refer to
30 Tương tự pháp luật Analogous law
31 An lệ Court precedent/ Case law
32 Lẽ công bằng Equity
33 Lẽ phải

Lẽ công bằng được xác định trên cơ sở lẽ phải được mọi người trong xã hội thừa nhận, phù hợp với nguyên tắc nhân đạo, không thiên vị và bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của các đương sự trong vụ việc dân sự đó.

Righteousness

Equity shall be determined on the basis of righteousness recognized by everyone in the society conformity with humanitarian principles, impartiality and equality in rights and obligations of parties in the civil case or matter concerned.

34 Thời hạn tố tụng Litigation time limit
35 Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự Statute of limitations for initiation of a lawsuit, statute of limitations for request for settlement of a civil matter
36 Năng lực pháp luật tố tụng dân sự

Năng lực pháp luật tố tụng dân sự là khả năng có các quyền, nghĩa vụ trong tố tụng dân sự do pháp luật quy định. Capacity in civil procedure law.

Capacity in civil procedure law

Capacity in civil procedure law means the capability to have law-prescribed rights and obligations in civil proceedings.

37 Năng lực hành vi tố tụng dân sự

Năng lực hành vi tố tụng dân sự là khả năng tự mình thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự hoặc ủy quyền cho người đại diện tham gia tố tụng dân sự.

Civil litigation act capacity

Civil litigation act capacity means the ability to exercise by oneself one’s own rights and perform one’s own obligations in civil proceedings or authorize a representative to participate in civil proceedings.

38 Giữ nguyên, thay đổi, bổ sung hoặc rút yêu cầu theo quy định của Bộ luật này to maintain, modify, supplement or withdraw their claims in accordance with this Code
39 Xuất trình To produce
40 Chấp nhận hoặc bác bỏ To accept or reject
41 Xem xét lại To review
42 Các vụ án về tranh chấp dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là vụ án dân sự) Cases of civil, marriage and family, business, commercial and labor disputes (below referred collectively to as civil cases)
43 Các việc về yêu cầu dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là việc dân sự) Matters related to civil, marriage and family, business, commercial or labor claims (below referred collectively to as civil matters)
44 Vụ án dân sự, việc dân sự (sau đây gọi chung là vụ việc dân sự) Civil cases and civil matters (below referred collectively to as civil cases and matters)
45 Vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài A civil case or matter involving foreign elements
46 Vụ việc dân sự chưa có điều luật để áp dụng là vụ việc dân sự thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật dân sự nhưng tại thời điểm vụ việc dân sự đó phát sinh và cơ quan, tổ chức, cá nhân yêu cầu Tòa án giải quyết chưa có điều luật để áp dụng A civil case or matter for which applicable law does not exist is the one that falls within the scope of regulation of civil law but at the time it arises and the court is requested to settle it, there is no applicable law
47 Nhập hoặc tách vụ án Joinder or separation of case
48 Đơn khởi kiện, đơn yêu cầu Lawsuit petition, written request, petition
49 Yêu cầu khởi kiện Lawsuit claim
50 Yêu cầu phản tố Counter claim
51 Yêu cầu độc lập Independent claim
52 Đề nghị đối trừ (với nghĩa vụ của nguyên đơn) Propose clearance/set-up against (the obligation of the plaintiff)
53 Đơn kháng cáo Written appeal
54 Quyết định kháng nghị Protest decision
55 Bản án, quyết định dân sự Civil judgment, decision
56 Bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án A court’s first-instance judgment, decision
57 Bản án, quyết định phúc thẩm Appellate judgment or decision
58 Trích lục bản án, bản án, quyết định của Tòa án Extract of a court’s judgment, court’s judgment or decision
59 Phán quyết của Trọng tài Award of an arbitrator/arbitral award
60 Quyết định cá biệt quy định tại khoản 1 Điều này là quyết định đã được ban hành về một vấn đề cụ thể và được áp dụng một lần đối với một hoặc một số đối tượng cụ thể. Trường hợp vụ việc dân sự có liên quan đến quyết định này thì phải được Tòa án xem xét trong cùng một vụ việc dân sự đó. Specific decision referred to in Clause 1 of this Article is a decision that has been issued concerning a specific issue and applied once to one or more than one specific subject. If a civil case or matter relates to this decision, they shall be altogether considered by the court.
61 Hồ sơ vụ việc dân sự Civil case or matter file
62 Biên bản phiên tòa, phiên họp Minutes of court hearings or meetings
63 Bản khai Written testimony/statements
64 Biên bản ghi lời khai (Written) record of testimony
65 Biên bản ghi kết quả thẩm định tại chỗ On-site appraisal result records
66 Văn bản ghi nhận sự kiện, hành vi pháp lý do người có chức năng lập tại chỗ Documents recording events or legal acts, made on site by persons with official functions
67 Biên bản về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ Written record of the examination of the handover, access to and disclosure of evidence
68 Biên bản về việc hòa giải Written record of the conciliation
69 Cơ quan tiến hành tố tụng Proceeding-conducting agencies
70 Các cơ quan tiến hành tố tụng dân sự gồm có:
a) Tòa án;
b) Viện kiểm sát.
Civil proceeding-conducting agencies include:
a/ Courts;
b/ Procuracies.
71 Người tiến hành tố tụng Proceeding-conducting persons
72 Những người tiến hành tố tụng dân sự gồm có:
a) Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án;
b) Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
Civil proceeding-conducting persons include:
a/ Chief justices, judges, people’s assessors, verifiers and court clerks;
b/ Chief procurators, procurators and examiners
73 Người tham gia tố tụng Proceeding participants
74 Đương sự A party
75 Đương sự trong vụ việc dân sự
Đương sự trong vụ án dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
Đương sự trong việc dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm người yêu cầu giải quyết việc dân sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
Parties in a civil case or matter
Parties in a civil case may be agencies, organizations and individuals, including plaintiff, defendant and person with related interests or obligations.
Parties in a civil matter may be agencies, organizations and individuals including requester for settlement of a civil matter and a person with related interests or obligations.
76 Đương sự trong vụ việc dân sự
Đương sự trong vụ án dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
Đương sự trong việc dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm người yêu cầu giải quyết việc dân sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
Parties in a civil case or matter
Parties in a civil case may be agencies, organizations and individuals, including plaintiff, defendant and person with related interests or obligations.
Parties in a civil matter may be agencies, organizations and individuals including requester for settlement of a civil matter and a person with related interests or obligations.
77 Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự Defense counsel of lawful rights and interests (below referred to as defense counsel) of a party
78 Nguyên đơn Plaintiff
79 Nguyên đơn trong vụ án dân sự là người khởi kiện, người được cơ quan, tổ chức, cá nhân khác do Bộ luật này quy định khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của người đó bị xâm phạm.

Cơ quan, tổ chức do Bộ luật này quy định khởi kiện vụ án dân sự để yêu cầu Tòa án bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách cũng là nguyên đơn.

Plaintiff in a civil case means the person who initiates a lawsuit or the person in favor of whom an agency or organization or another individual prescribed by this Code initiates a lawsuit to request a court to settle a civil case when it/he/she holds that the lawful rights or interests of such person have been infringed upon.

Agencies and organizations prescribed by this Code which initiate a civil lawsuit to request a court to protect public interests or the State’s interests in the fields under their respective charge are also the plaintiffs.

80 Bị đơn Defendant
81 Bị đơn trong vụ án dân sự là người bị nguyên đơn khởi kiện hoặc bị cơ quan, tổ chức, cá nhân khác do Bộ luật này quy định khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn bị người đó xâm phạm. Defendant in a civil case means the person against whom the plaintiff or an agency or organization or another individual prescribed by this Code initiate a lawsuit to request a court to settle a civil case when it/he/she holds that the lawful rights and interests of the plaintiff have been infringed upon by such person.
82 Người yêu cầu Requester
83 Người yêu cầu giải quyết việc dân sự Requester for settlement of a civil matter
84 Người bị yêu cầu Requested person/person who is requested, subject to a request
85 Người có nghĩa vụ The obliged
86 Người kháng cáo Appellant
87 Người thân thích (của đương sự) Relative (of a party)
88 Người chưa thành niên A minor
89 Người mất năng lực hành vi dân sự Person who loses his/her civil act capacity
90 Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự Person who has a limited civil act capacity
91 Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi Person who has difficulty in perceiving and controlling his/her acts
92 Người khuyết tật nghe, nói hoặc khuyết tật nhìn person who is audibly, verbally or visually impaired
93 Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan Person with related interests or obligations
94 Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong vụ án dân sự là người tuy không khởi kiện, không bị kiện, nhưng việc giải quyết vụ án dân sự có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của họ nên họ được tự mình đề nghị hoặc các đương sự khác đề nghị và được Tòa án chấp nhận đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan. Person with related interests or obligations in a civil case means a person who does not initiate a lawsuit or against whom no lawsuit is initiated, but the settlement of the civil case is related to his/her interests or obligations and, therefore, he/she requests on his/her own to participate or other parties request to involve him/her in the proceedings in the capacity as a person with related interests or obligations and such request is accepted by the court.
95 Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong việc dân sự Person with related interests or obligations in a civil matter
96 Người đại diện
Người đại diện trong tố tụng dân sự bao gồm người đại diện theo pháp luật và người đại diện theo ủy quyền
Representative
Representatives in civil proceedings include at-law representatives and authorized representatives.
97 Quyền khởi kiện vụ án dân sự, yêu cầu giải quyết việc dân sự The right to institute a civil case or request the settlement of a civil matter
98 Quyền quyết định và tự định đoạt Right to decision and self-determination
99 Quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp Right to defense of lawful rights and interests
100 Các quyền yêu cầu, kiến nghị, kháng nghị Rights to request, recommend or protest
101 Quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự Right to complaint and denunciation in civil proceedings
102 Quyền khởi kiện vụ án The right to initiate a lawsuit
103 Quyền miễn trừ tư pháp Judicial immunity
104 Kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng Inherit litigation rights and obligations
105 Xét xử vụ án dân sự Trial of/ to try/ hear a civil case
106 Xét xử sơ thẩm vụ án dân sự First-instance trial of a civil case
107 Xét xử tập thể Trial on a collegial basis
108 Xét xử theo thủ tục rút gọn Trial according to summary procedures
109 Xét xử công khai; xét xử kín Public trial; closed trial/hearing
110 Chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm First-instance and appellate hearing regime
111 Thủ tục phúc thẩm Appellate procedures
112 Thủ tục giám đốc thẩm hoặc tái thẩm Cassation or reopening procedures
113 Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự To supervise the observance of law in civil proceedings
114 Giám đốc việc xét xử Supervision of trial/to supervise trial
115 Chánh án Tòa án Chief justice
116 Thẩm phán Judge
117 Hội thẩm nhân dân People’s assessor
118 Thẩm tra viên Evaluator
119 Thư ký Tòa án Court clerk
120 Viện trưởng Viện kiểm sát Chief procurator of a procuracy
121 Kiểm sát viên Procurator
122 Kiểm tra viên Controller
123 Người giám định Expert witness
124 Chấp hành viên Enforcer
125 Tòa án nhân dân tối cao People’s Supreme Court
126 Tòa án nhân dân cấp cao Superior people’s court
127 Tòa chuyên trách Specialized court
128 Tòa dân sự Civil court
129 Tòa gia đình và người chưa thành niên Family and juvenile court
130 Tòa kinh tế Economic court
131 Tòa lao động Labor court
132 Hội đồng xét xử vụ án dân sự Trial panel for a civil case
133 Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự First-instance trial panel for a civil case
134 Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự Appellate trial panel for a civil case
135 Hội đồng xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm vụ án dân sự Cassation/reopening trial panel
136 Hội đồng giải quyết việc dân sự Civil matter settlement panel
137 Hội đồng định giá, định giá tài sản Property valuation, price appraisal council
138 Cơ quan thi hành án Judgment enforcement agency
139 Viện kiểm sát cùng cấp Same-level procuracy
140 Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp Immediate higher-level procuracy
141 Phiên tòa sơ thẩm đối với những vụ án First-instance court hearing on a civil case
142 Phiên họp sơ thẩm đối với các việc dân sự First-instance meeting on a civil matter
143 Phiên tòa, phiên họp phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm Appellate, cassation or re-opening court hearings and meetings
144 Nội quy phiên tòa Rules of a court hearing
145 Hoãn phiên tòa To postpone a court hearing
146 Tạm đình chỉ/ngừng phiên tòa To adjourn a court hearing
147 Tống đạt, chuyển giao, thông báo bản án, quyết định, giấy triệu tập, giấy mời và các giấy tờ khác của Tòa án To serve, deliver or notify judgments, decisions, summons, invitations and other papers of courts
148 Tranh tụng trong xét xử Adversarial process in trial
Adversarial principle/ system
149 Tranh tụng tại phiên tòa Adversarial process at a court hearing
150 Trình bày, đối đáp, phát biểu quan điểm, lập luận về đánh giá chứng cứ và pháp luật áp dụng để bảo vệ yêu cầu, quyền, lợi ích hợp pháp của mình To present statements, responses, views, arguments on the assessments of evidence and applicable law to defend their claims, lawful rights and interests
151 Tòa án điều hành việc tranh tụng The court conducts/administers the adversarial process
152 Tranh luận và đối đáp Argument and response
153 Trở lại việc hỏi và tranh luận To go back to the inquiry and argument session
154 Bác bỏ yêu cầu To refute a claim
155 Tự mình ra quyết định To issue a decision at one’s own discretion/initiative
156 Lời khai của đương sự, lời khai của người làm chứng A party’s statements, a witness’s testimony
157 Lấy lời khai Taking testimony of
158 Đối chất Confrontation
159 Trưng cầu giám định; yêu cầu giám định Solicit an expert assessment
160 việc giám định và kết luận giám định Expert assessment and conclusions of an expert assessment
161 Định giá tài sản Property valuation
162 Xem xét, thẩm định tại chỗ On-site inspection, appraisal
163 Kê biên tài sản To distrain a property
164 Phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ Freezing assets at their depository
165 Chuyển dịch quyền về tài sản To transfer property rights
166 Tài sản vô chủ trên lãnh thổ Việt Nam Derelict property in Vietnamese territory
167 Vụ án dân sự không được hòa giải Civil cases which may not be conciliated
168 Vụ án dân sự không tiến hành hòa giải được Civil cases which cannot be conciliated
169 Hòa giải thành ngoài Tòa án Successful conciliation outside the court
170 Ly hôn, thuận tình ly hôn Divorce, voluntary divorce
171 Tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân Spousal common property in the marital period
172 Người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn Direct child custodian after divorce
173 Cấp dưỡng Alimony
174 Sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ vì mục đích nhân đạo Child birth as a result of assisted reproductive technology or surrogacy for humanitarian purpose
175 Nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn Male and female co-living as spouses without marriage registration
176 Quyền thăm nom con sau khi ly hôn Right to see a child after divorce
177 Thỏa thuận về chế độ tài sản của vợ chồng Agreement on the spousal property regime
178 Thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng Prior performance of part of the alimony obligation
179 Xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha, mẹ Determination of parents for a child/a child’s parents; or determination of a child for parents
180 Tranh chấp lao động cá nhân Individual labor dispute
181 Xử lý kỷ luật lao động theo hình thức sa thải Labor disciplining in the form of dismissal
182 Tranh chấp lao động tập thể về quyền Collective labor dispute over rights
183 Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản sau khi ly hôn Dispute over child custody, post-divorce property division
184 Người giúp việc gia đình Domestic maid
185 Tập thể lao động Employees’ collective
186 Người sử dụng lao động Employer
187 Học nghề, tập nghề Apprenticeship, internship
188 Cho thuê lại lao động Sub-lease of employees
189 Quyền công đoàn, kinh phí công đoàn Trade union rights, dues
190 Án phí, lệ phí
Án phí bao gồm án phí sơ thẩm và án phí phúc thẩm
Lệ phí bao gồm lệ phí cấp bản sao bản án, quyết định và các giấy tờ khác của Tòa án, lệ phí nộp đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự, lệ phí giải quyết việc dân sự và các khoản lệ phí khác mà luật có quy định
Court fee, fee
Court fee includes first-instance court fee and appellate court fee
Fees include fee for provision of copies of judgments, decisions or other papers of the court, fee for filing a written request for the court to settle a civil matter, fee for settlement of a civil matter and other fees prescribed by law
191 Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí Court fee advance, fee advance
192 Chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài Overseas judicial entrustment cost
193 Tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài Overseas judicial entrustment cost advance
194 Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ On-site inspection and appraisal cost
195 Tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ On-site inspection and appraisal cost advance
196 Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm Obligation to pay the first-instance court fee
197 Phòng xử án Courtroom
198 Phòng nghị án Deliberation room